Cận lâm sàng

Chỉ số xét nghiệm hóa sinh bình thường trẻ em

Đừng quên chia sẻ nếu bài viết hữu ích:
STT Xét nghiệm Tuổi Giá trị bình thường Ghi chú
1 Albumin Sơ sinh 35 – 49 g/L
Năm đầu 36 – 50
2- 20 tuổi 37 – 51
2 Alpha 1- antitrypsin 0,85 – 2,13 g/L
3 AFP (Alpha Fetoprotein) Trung bình ± SD (ng/mL) Trung bình ± SD ( IU/mL)
Trẻ đẻ non 134734 ± 41444 123955,3 ±38128,5
Trẻ sơ sinh 48406 ± 34718 44533,5±31940,6
Sơ sinh- 2 tuần tuổi 33113 ± 32503 3046,9±29902,8
2 tuần- 1 tháng 9452 ± 12610 8695,8±11601,2
1 tháng 2654 ± 3080 2441,7±2833,6
2 tháng 323 ± 278 297,2±255,8
3 tháng 88 ± 87 80,9±80
4 tháng 74 ± 56 68,1±51,5
5 tháng 46,5 ± 19 42,8±17,5
6 tháng 12,5 ± 9,8 11,5±9
7 tháng 9,7 ± 7,1 8,9±6,5
8 tháng 8,5 ± 5,5 7,8±5,1
> 8 tháng 8.5 ± 5.5 7.8±5.1
Trẻ em và người lớn < 15.3 ng/mL < 14 IU/mL
4 ALP (Phosphatase alkaline)  

 

1-30 ngày

Nam (U/L) 75- 316 Nữ (U/L)

48- 406

1 tháng- 1 năm 82- 383 124- 341
1-3 năm 104- 345 108- 317
4- 6 năm 93- 309 96- 297
7- 9 năm 86- 315 69- 325
10- 12 năm 42- 362 51- 332
13- 15 năm 74- 390 50- 162
16- 18 năm 52- 171 47- 119

 

 

STT Xét nghiệm Tuổi Giá trị bình thường Ghi chú
5 ALT (GPT) 0 – 5 ngày 6 – 50 U/L
1 – 19 tuổi 5 – 40 U/L
Người lớn: Nam

Nữ

< 50 U/L

< 35 U/L

6 Ammonia (NH3) < 30 ngày 21- 95 μmol/L 35,8- 161,8 μg/dL
1- 12 tháng 18- 74 μmol/L 30,6- 126,6 μg/dL
1- 14 tuổi 17- 68 μmol/L 28,9- 115,8 μg/dL
> 14 tuổi 19- 71 μmol/L 32,4- 120,9 μg/dL
7 Amylase 1 – 19 tuổi < 220 U/L
8 AST (GOT) 1 – 9 tuổi 15 – 55 U/L
10 – 19 tuổi 5 – 40 U/L
Người lớn: Nam

Nữ

< 50 U/L

< 35 U/L

9 Áp lực thẩm thấu máu 275- 300 mOsm/kg
10 Billirubin toàn phần <1 ngày 26 – 154 μmol/L
1 – 2 ngày 51 – 205 μmol/L
3 – 5 ngày 34 – 205 μmol/L
Trẻ > 1 tháng 2 – 20 μmol/L
11 Billirubin trực tiếp <8,6 μmol/L
12 Billirubin gián tiếp <19 μmol/L
13 Can xi toàn phần 3 – 24 giờ 2,3 – 2,65 mmol/L
24 – 48 giờ 1,75 – 3,0 mmol/L
4 – 7 ngày 2,25 – 2,73 mmol/L
Trẻ em 2,2 – 2,7 mmol/L
Người lớn 2,1 – 2,55 mmol/L
14 Can xi ion hóa (Calcium, ionized) 3 – 24 giờ 1,07 – 1,27 mmol/L
24 – 48 giờ 1,0 – 1,17 mmol/L
>48 giờ 1,12 – 1,23 mmol/L
STT Xét nghiệm Tuổi Giá trị bình thường Ghi chú
15 Ceruloplasmin Người lớn 0,2- 0,6 g/L
1 ngày- 4 tháng 0,15- 0,56 g/L
5- 6 tháng 0,26- 0,83 g/L
7- 18 tháng 0,31- 0,91 g/L
18- 36 tháng 0,32- 0,9 g/L
4- 9 năm 0,26- 0,46 g/L
10- 12 năm 0,25- 0,45 g/L
13- 19 năm: Nữ

Nam

0,22- 0,5 g/L

0,15- 0,37 g/L

16 Cholesteron toàn phần Trẻ em Người lớn < 4,42 mmol/L

< 5,2 mmol/L

17 CK (Creatine kinase) Mới sinh 468- 1200 U/L
≤ 5 ngày 195- 700 U/L
< 6 tháng 41- 330 U/L
> 6 tháng 24- 229 U/L
Người lớn 5 – 130 U/L
18 CK-MB Activity (Hoạt độ CK-MB) Người lớn < 24 U/L Đo ở 37oC
19 Clo Trẻ vừa sinh Sau đó 97  – 110 mmol/L

98  – 106 mmol/L

20 Cortisol (8h sáng) 5 ngày 17- 550 nmol/L
2- 12 tháng 66- 630 nmol/L
2- 12 năm 69- 630 nmol/L
16- 18 năm 66- 800 nmol/L
Người lớn 138- 690 nmol/L
21 Creatinin Trẻ sơ sinh 27 – 88 μmol/L
1 tháng – 12 tháng 18 – 35 μmol/L
Trẻ em 27 – 62 μmol/L
Trẻ vị thành niên 44 – 88 μmol/L
Người lớn Nam

Nữ

53 – 106 μmol/L

44 – 97 μmol/L

STT Xét nghiệm Tuổi Giá trị bình thường Ghi chú
22 CRP (C-reactive protein) Người lớn và trẻ em < 6,0  mg/L
Trẻ 4 ngày -1 tháng ≤ 1,6 mg/L
23 C3 Người lớn 0,9- 1,8 g/L
Sơ sinh 0,58- 1,08 g/L
3 tháng 0,67- 1,24 g/L
6 tháng 0,74- 1,38 g/L
9 tháng 0,78- 1,44 g/L
12 tháng 0,8- 1,5 g/L
2- 10 tuổi 0,8- 1,5 g/L
12- 18 tuổi 0,85- 1,6 g/L
24 C4 Người lớn 0,082- 0,49 g/L
Sơ sinh 0,07- 0,235 g/L
3 tháng 0,09- 0,305 g/L
6 tháng 0,1- 0,35 g/L
9 tháng 0,115- 0,39 g/L
12 tháng 0,12- 0,4 g/L
2- 10 tuổi 0,125- 0,425 g/L
12- 18 tuổi 0,14- 0,43 g/L
25 Chì Bình thường < 10 µg/dL
26 C peptid Lúc đói 0.81- 3.85 ng/mL 0.23- 1.08 nmol/L
27 Đồng <6 tháng 3,14–10,99 μmol/L
1 tháng – 2 tuổi 2,35 – 10,2 μmol/L
2 tuổi – 12 tuổi 4,71 – 22,35 μmol/L
Người lớn Nam

Nữ

10,99 – 21,98 μmol/L

12,56 – 24,34 μmol/L

28 Glucose Trẻ sơ sinh:   1 ngày 2,2 – 3,3 mmol/L
Trẻ sơ sinh >1 ngày 2,8 – 5,0 mmol/L
Trẻ em 3,3 – 5,5 mmol/L
Người lớn 3,9 – 5,5 mmol/L
STT Xét nghiệm Tuổi Giá trị bình thường Ghi chú
29 Estradiol Trẻ gái Trước dậy thì Dậy thì  

 

< 55 pmol/L

110 – 1030  pmol/L

Nữ

Gđ nang sớm Gđ nangmuộn Gđ rụng trứng Gđ hoàng thể

 

 

73 – 551 pmol/L

367 – 1470 pmol/L

550 – 2750 pmol/L

183 – 920 pmol/L

Mang thai Mãn kinh Đến 128000 pmol/L

<110 pmol/L

Nam trưởng thành Trước dây thì 37 – 220 pmol/L

< 37 pmol/L

30 Ferritin Trẻ vừa sinh 25 – 200 ng/mL
1 tháng 200 – 600 ng/mL
2 – 5 tháng 50 – 200 ng/mL
6 tháng – 15 tuổi 7 – 140 ng/mL
Người lớn: Nam Nữ 15 – 200 ng/mL

12 – 150 ng/mL

31 FT3(Triidothyroni ne, free) 1-2 ngày 5,2- 14,3 pmol/L
3- 30 ngày 4,3- 10,6 pmol/L
1- 12 tháng 5,1- 10,0 pmol/L
1- 7 năm 5,2- 10,2 pmol/L
7- 13 năm 6,2- 9,5 pmol/L
13- 18 năm 5,2- 8,6 pmol/L
Người lớn 5,4- 12,3 pmol/L
32 FT4 (Thyroxine, free) 1-2 ngày 21- 49 pmol/L
3- 30 ngày 19- 39 pmol/L
1- 12 tháng 14- 23 pmol/L
1- 7 năm 12- 22 pmol/L
7- 13 năm 12- 22 pmol/L
13- 18 năm 12- 23 pmol/L
Người lớn 10- 23 pmol/L
STT Xét nghiệm Tuổi Giá trị bình thường Ghi chú
33 FSH Trẻ gái 5 ngày  

 

<0,2- 4,6 IU/L

2 tháng- 3 năm 1,4- 9,2 IU/L
4-6 năm 0,4- 6,6 IU/L
7- 9 năm 0,4- 5,0 IU/L
10- 11 năm 0,4- 6,6 IU/L
12- 18 năm 1,4- 9,2 IU/L
Phụ nữ

-Gđ nang

-Rụng trứng

-Gđ hoàng thể

– Mạn kinh

 

 

2-20 IU/L

8-20 IU/L

2-8 IU/L

> 20 IU/L

Nam 1- 18 IU/L
34 GGT (γ-glutamyl transpeptidase) 0 – 1 tháng 13 – 147 U/L
1 – 2 tháng 12 – 123 U/L
2 – 4 tháng 8 – 90 U/L
4 tháng – 10 tuổi 5 – 32 U/L
10 – 15 tuổi 5 – 24 U/L
35 G6 PD (Glucose-6- phosphate dehydrogenase) Người lớn 200 – 299 IU/1012

Hồng cầu

6- 20.5 IU/g Hb
Trẻ sơ sinh 150% người lớn
36 HbA1c Người lớn 4% – 6.2 %
37 HDL-C Tốt ≥ 1,55 mmol/L
Bình thường 1,03- 1,55 mmol/L
Thấp, không tốt < 1,03 mmol/L
38 IgA (Immunoglobulin A) Trẻ sơ sinh 0,0 – 0.2 g/L
1 tháng 0,1 – 0,3 g/L
3 tháng 0,1 – 0,4 g/L
6 tháng 0,2 – 0,6 g/L
1 tuổi 0,2 – 0,8 g/L
3 tuổi 0,3 – 1,2 g/L
5- 9 tuổi 0,4 – 1,6 g/L
15 tuổi 0,5 – 2,0 g/L
Người lớn 0,7 – 3,4 g/L
STT Xét nghiệm Tuổi Giá trị bình thường Ghi chú
39 IgE (Immunoglobulin E) Nam Nữ 0 – 230 IU/mL

0 – 170 IU/mL

40 IgG (Immunoglobulin G) Trẻ sơ sinh 6,1 – 13,0 g/L
1 tháng 4,6 – 8,6 g/L
3 tháng 2,9 – 5,5 g/L
6 tháng 2,3 – 4,4 g/L
1 tuổi 3,3 – 6,2 g/L
3 tuổi 4,8 – 8,9 g/L
5- 9 tuổi 5,5 – 11,5 g/L
15 tuổi 6,5 – 12,3 g/L
Người lớn 6,6 – 12,8 g/L
41 IgM (Immunoglobulin M) Trẻ sơ sinh 0,04 – 0,6 g/L
1 tháng 0,2 – 0,7 g/L
3 tháng 0,3 – 0,8 g/L
6 tháng 0,3 – 0,9 g/L
1 tuổi 0,5 – 1,3 g/L
3 tuổi 0,5 – 1,5 g/L
5- 9 tuổi 0,5 – 1,5 g/L
15 tuổi 0,5 – 1,6 g/L
Người lớn 0,5- 2,1 g/L
42 IgG1 Người lớn 3824 – 9286 mg/L
0 – 2 tuổi 1940 – 8420 mg/L
2 – 4 tuổi 3150 – 9450 mg/L
4 – 8 tuổi 3060 – 9450 mg/L
6 – 8 tuổi 2880 – 9180 mg/L
8 – 10 tuổi 4320 – 10200 mg/L
10 – 12 tuổi 4230 – 10600 mg/L
12 – 14 tuổi 3420 – 11500 mg/L
14 – 18 tuổi 3150 – 8550 mg/L
STT Xét nghiệm Tuổi Giá trị bình thường Ghi chú
43 IgG2 Người lớn 2418 – 7003 mg/L
0 – 2 tuổi 225  – 3000 mg/L
2 – 4 tuổi 360  – 2250 mg/L
4 – 8 tuổi 605  – 3450 mg/L
6 – 8 tuổi 440  – 3750 mg/L
8 – 10 tuổi 720  – 4300 mg/L
10 – 12 tuổi 760 – 3550 mg/L
12 – 14 tuổi 1000 – 4550 mg/L
14 – 18 tuổi 640 – 4950 mg/L
44 IgG3 Người lớn 218,2 – 1760,6 mg/L
0 – 2 tuổi 186  – 853 mg/L
2 – 4 tuổi 173  – 676 mg/L
4 – 8 tuổi 99  – 1221 mg/L
6 – 8 tuổi 155  – 853 mg/L
8 – 10 tuổi 127  – 853 mg/L
10 – 12 tuổi 173 – 1730 mg/L
12 – 14 tuổi 283 – 1250 mg/L
45 IgG4 Người lớn 39,2  – 864 mg/L
0 – 2 tuổi 5,0 – 784,0 mg/L
2 – 4 tuổi 10 – 537 mg/L
4 – 8 tuổi 18 – 1125 mg/L
6 – 8 tuổi 4 – 992 mg/L
8 – 10 tuổi 19 – 932 mg/L
10 – 12 tuổi 16 – 1150 mg/L
12 – 14 tuổi 37 – 1360 mg/L
14 – 18 tuổi 110 – 1570 mg/L
46 Insulin Lúc đói 3- 25 mU/L 18- 150 pmol/L
47 Kali < 2 tháng 3,0 – 6,0 mmol/L
2 – 12 tháng 3,5 – 5,6 mmol/L
> 12 tháng 3,5 – 5,0 mmol/L
48 Kẽm Trẻ em Người lớn 3,8 – 21,4 μmol/L

7,7 – 23,0

STT Xét nghiệm Tuổi Giá trị bình thường Ghi chú
49 Lactat 1 – 12 tháng 1,1 – 2,3 mmol/L
1 – 7 tuổi 0,8 – 1,5 mmol/L
7 – 15 tuổi 0,6 – 0,9 mmol/L
50 LDH (Lactate dehydrogenase) < 1 tuổi 170 – 580 U/L
1 – 9 tuổi 150 – 500 U/L
10 – 19 tuổi 120 – 330 U/L
51 LDL- C Tốt < 2,6 mmol/L
Khá 2,6- 3,3 mmol/L
Trung bình 3,4- 4,1 mmol/L
Cao 4,1- 4,9 mmol/L
Rất cao ≥ 4,9 mmol/L
52 LH Trẻ gái 5 ngày  

 

<0,1- 0,5 IU/L

2- 12 ngày <0,1- 0,5 IU/L
2- 11 năm <0,1- 0,4 IU/L
12- 13 năm <0,1- 5,4 IU/L
14- 18 năm 0,5- 12,9 IU/L
Phụ nữ

-Gđ nang

-Rụng trứng

-Gđ hoàng thể

– Mạn kinh

 

 

3-15 IU/L

20-200 IU/L

5-10 IU/L

>20 IU/L

Nam 2- 10 IU/L
53 Lipase Người lớn < 67 U/L
Trẻ em <1 tuổi 0- 8 U/L
1- 9 tuổi 5- 31 U/L
10- 18 tuổi 7- 39 U/L
54 Magie 0 – 6 ngày 0,48 – 1,05 mmol/L
7 ngày – 2 tuổi 0,65 – 1,05 mmol/L
2 – 14 tuổi 0,6 – 0,95 mmol/L
55 Myoglobin Nam Nữ 19- 92 µg/L

12- 76 µg/L

56 Natri 0-7 ngày 133- 146 mmol/L
7- 31 ngày 134- 144 mmol/L
1- 6 tháng 134- 142 mmol/L
6 tháng- 1 năm 133- 142 mmol/L
> 1 năm 134- 143 mmol/L
STT Xét nghiệm Tuổi Giá trị bình thường Ghi chú
57 Pancreatic Amylase < 53 U/L
58 PTH (Parathyroid hormone) 11- 79 ng/L 1,17- 8,37 pmol/L
59 Phospho 0 – 5 ngày 1,55 – 2,65 mmol/L
1 – 3 tuổi 1,25 – 2,1 mmol/L
4 – 11 tuổi 1,2 – 1,8 mmol/L
12 – 15 tuổi 0,95 – 1,75 mmol/L
16 – 19 tuổi 0,9 – 1,5 mmol/L
60 Protein toàn phần 1-30 ngày 41- 63 g/L
1- 6 tháng 44- 67 g/L
6- 12 tháng 55- 79 g/L
1- 18 năm 57- 80 g/L
61 RF (Rheumatoid factors) Người lớn ≤ 14 IU/ml
62 Sắt Trẻ sơ sinh 100- 250 µg/dL 17.9- 44.8 µmol/L
Trẻ nhỏ 40- 100 µg/dL 7.2- 17.9 µmol/L
Trẻ em 50- 120 µg/dL 8.95- 21.5 µmol/L
Người lớn: Nam Nữ 16-40 tuổi 50- 160 µg/dL

45- 150 µg/dL

8.95- 28.7 µmol/L

8.1- 26.9 µmol/L

63 Testosteron Nam 8,7 – 35 nmol/L
Nữ:   Không mang thai

Mang thai

0,35 – 2,5 nmol/L

 

 

2,1 – 10,4 nmol/L

Trẻ em <0,7 nmol/L
64 TSH (Thyroid- stimulating hormone) Đẻ non(28 – 36 tuần) 0,7 – 27,0 mIU/L
1 – 2 ngày 3,2 – 34,6 mIU/L
3 – 4 ngày 0,7 – 15,4 mIU/L
2 – 20 tuần 1,7 – 9,1 mIU/L
21 tuần – 20 tuổi 0,7 – 6,4 mIU/L
Người lớn 0,4 – 4,0 mIU/L
STT Xét nghiệm Tuổi Giá trị bình thường Ghi chú
65 TT3(Triiodothyronin e, total) Trẻ vừa sinh 1,16 – 4,0 nmol/L
1 – 5 tuổi 1,54 – 4,0 nmol/L
5 – 10 tuổi 1,39 – 3,7 nmol/L
10 – 15 tuổi 1,23 – 3,23 nmol/L
>15 tuổi 1,77 – 2,93 nmol/L
66 TT4 (Thyroxine, total) Trẻ đủ tháng 1 – 3 ngày  

 

106 – 256 nmol/L

1 tuần tuổi 77 – 205 nmol/L
1 – 12 tháng 79 – 192 nmol/L
1 – 3 tuổi 88 – 174 nmol/L
3 – 10 tuổi 71 – 165 nmol/L
Tuổi dậy thì và người lớn 54 – 167 nmol/L
67 Transferrin Trẻ sơ sinh 130- 275 mg/dL
Trẻ em 200- 360 mg/dL
Người lớn: Nam Nữ 16-40 tuổi 200- 380 mg/dL

200- 380 mg/dL

68 Transferrin saturation (độ bão hoà transferrin) Trẻ sơ sinh 12- 50%
Trẻ em 12- 50%
Người lớn: Nam Nữ 16-40 tuổi 20- 55%

15- 50%

69 TIBC (Total Iron- binding capacity) Trẻ sơ sinh 100- 400 µg/dL
Trẻ em 100- 400 µg/dL
Người lớn: Nam Nữ 16-40 tuổi Nữ > 40 tuổi 250- 425 µg/dL

250- 425 µg/dL

10- 250 µg/dL

70 Troponin I (cTnI) (cardiac troponin I) ≤ 0,07 ng/mL (µg/L)
71 Triglycerid Trẻ em Người lớn < 1,65 mmol/L

< 1,7 mmol/L

72 Urê Trẻ đẻ non 1,1 – 9,0 mmol/L
Trẻ vừa sinh 1,1 – 4,3 mmol/L
1  – 12 tháng 1,8 – 6,4 mmol/L
>12 tháng 2,5 – 6,4 mmol/L
STT Xét nghiệm Tuổi Giá trị bình thường Ghi chú
73 Acid uric 1 – 5 tuổi 100 – 350 μmol/L
6 – 11 tuổi 130 – 390 μmol/L
Nam 12–19 tuổi 180 – 460 μmol/L
Nữ 12 – 19 tuổi 160 – 340 μmol/L
Người lớn Nam

Nữ

214 – 488 μmol/L

137 – 363 μmol/L

74 17- OHP

(17-

hydroxyprogesteron)

Trẻ vừa sinh 0,2 – 2,3 nmol/L <0,76 ng/mL
Trẻ >2 tuổi 0,1 – 2,7 nmol/L <0,9 ng/mL
Tuổi dậy thì

Nam Nữ

 

 

0,1 – 5,3 nmol/L

0,1 – 8,0 nmol/L

 

 

<1,75 ng/mL

< 2,6 ng/mL

Người lớn

Nam Nữ

 

 

0,3 – 7,3 nmol/L

0,6 – 9,1 nmol/L

 

 

0,1 – 2,4 ng/mL

0,2 – 3,0 ng/mL

75 Procalcitonin < 0,5 ng/ml
76 C-peptid Lúc đói 0,37- 1,47 nmol/L 1,1- 4,4 µg/L
77 Insulin Lúc đói 2,6- 25 mU/L 17,8- 173 pmol/L
78 ACTH Sáng 7- 10 h 1,6- 13,9 pmol/L 7,2- 63,3 pg/mL
79 Thyroglobulin 1,4- 78 ng/mL
80 Acid mật toàn  phần Lúc đói 0- 6 µmol/L

Hỏi đáp - bình luận