ĐIỆN TÂM ĐỒ BỆNH LÝ

Cận lâm sàng

ĐIỆN TÂM ĐỒ BỆNH LÝ:

SÓNG P:

        Phì đại nhĩ P:

Sóng P cao, nhọn > 2,5mm ở D23 aVF

Dạng 2 pha ở V1 với phần dương chiếm ưu thế.

        Phì đại nhĩ T:

Sóng P rộng >0,12s ở D2

Dạng 2 pha ở V1 với phần âm chiếm ưu thế.

KHOẢNG PR:

ngắn <0,12s hội chứng kích thích sớm.

dài >0,20 s: Block nhĩ thất độ I

QRS:

≥ 0,12 S: Block nhánh hoàn toàn

0,10-0,12s: Block nhánh không hoàn toàn

PHÌ ĐẠI THẤT T NẾU:

QRS rộng

Sokolow ≥ 35mm

Dạng rS ở V1, Rs ở V5

Trục lệch T

ĐOẠN ST:

        Chênh lên:

uốn lồi: tổn thương dưới thượng mạc

uốn lõm: viêm màng ngoài tim

        Chênh xuống:

thẳng, đi xuống: tổn thương dưới nội mạc

dạng hình đáy chén: ngấm Digitalique

SÓNG T:

Cao bất thường, nhọn, đối xứng → thiếu máu dưới nội mạc, tăng cali máu

Đảo ngược, sâu, đối xứng→thiếu máu dưới thượng mạc, viêm màng ngoài tim, viêm cơ tim.

Đảo ngược không đối xứng → phì đại thất

KHOẢNG QT:

Dài – hạ calci máu, hạ kali máu, dùng quinidine, Amiodarone.

ngắn – tăng calci máu, ngấm Digitalique.

SÓNG Q:

Nhồi máu cơ tim (sau 6 giờ)

Chuyển đạo Vùng nhồi máu
D1 aVL bên
D2 D3 aVF dưới
V1 V2 V3 trước vách
V3 V4 mỏm
V1-V6 D1 aVL trước rộng
V7 V8 V9 đáy
V3R V4R thất P

Hỏi đáp - bình luận