Tác dụng thuốc

Thuốc làm loãng tiêu đờm

Đừng quên chia sẻ nếu bài viết hữu ích:

Tính chất: Thuốc khái đờm và thuốc loãng đờm được dùng để giảm bớt độ quánh đặc của các chất tiết của phế quản và làm khạc dờm dễ hơn. Tác dụng của các thuốc trên thị trường phải được chứng minh vì các thử nghiệm lâm sàng có khó khăn, vì các phương pháp nghiên cứu chuyển động của dịch phế quản còn ít và các thí nghiệm lâm sàng ngắn (thường chỉ dài 2 tuần). Một số nhà lâm sàng cho rằng uống nhiều nước, xông hơi nước hoặc khí dung nước là cách tốt nhất để gây khạc đờm. Luyện cách thở và chọn tư thế để đờm dễ ra là các biện pháp có hiệu quả để làm thông phế quản.

Chỉ định

Điều trị bổ sung cho viêm phế quản, viêm khí — phế quản có bài tiết nhiều đờm quánh.

Biểu hiện phế quản của bệnh nhầy — nhớt.

Nếu ho chưa đủ để tháo đờm thì cần đặt nội khí quản hoặc mở khí quản.

Không dùng cho người bị bệnh phế quản và bị hen mạn tính (thuốc kích thích beta).

Đường dùng: uống, dung dịch khí dung, nhỏ.

Chống chỉ định

Loét dạ dày, tá tràng, viêm dạ dày.

Hen giai đoạn cấp.

Dị ứng với chế phẩm.

Tác dụng phụ

Phần lớn các thuốc tác động lên niêm mạc tiêu hoá nên đôi khi ảnh hưởng sấu đến tiêu hoá.

Chỉ định khác

Acetylcystein được sử dụng để điều trị ngộ độc paracetamol cấp: liều 140 mg/kg (uống); sau đó là 70mg/kg 4 giờ một lần trong 3 ngày. Nếu không uống được (nôn) thì dùng dạng tiêm. Hay gặp phản vệ nên phải theo dõi chặt chẽ ở bệnh viện và không được vượt liều và tốc độ truyền đã chỉ dẫn.

Dornase alpha (xem mục riêng về thuốc này) được dùng trong bệnh nhầy nhớt ở trẻ trên 5 tuổi.

CÁC BIỆT DƯỢC (loãng tiêu đờm)

Acetylcystein

Broncoclar ® (Oberlin)

Euronac ® (Europhta)

Exomuc ® (Bouchara) Fluimucif® (Zambon)

Mucolator ® (Abbott)

Mucomyst ® (Bristol-Myers Squibb) Solmucol ® (Genevrier)

Tixair ® (Asta).

Liều dùng: Người lớn 600mg/ngày

Trẻ > 5 tuổi 400mg/ngày

Ambroxol

Muxol ® (Leuquin)

Surbronc ® (Bochringer Ingelheim)

Liều dùng: Người lớn 60 – 120mg/ ngày

Bromhexin

Bisovon ® (Bochringer Ingelheim) Liều dùng: 32-48mg/ngày Carbocistein

Brouchathiol ® (JP -Martei)

Bronchocyst ® (SmithKline Beecham)

Bronchokod ® (Biogalenique) Bronchoclar ® (Oberin -xi rô) Broncorinol ® (Roche Niclolas) Carbocistein – tên thông dụng Drill expectorant ® (P.Fabre) Fluditec ® (Innotech)

Fluvic ® (P.Fabre)

Médibronc ® (Monot)

Muciclar ® (Parke-Davis) Mucoplexil ® (Theraplix) Rhinathiol ® (Synthelabo)

Liều dùng: Người lớn 750mg/ ngày, ngày 3 lần

Trẻ >5 tuổi 300mg/ngày, ngày 3 lần

Diacetylcystein

Mucothiol ® (SCAT)

Liều dùng: Người lớn 200mg/ ngày, ngày 3 lần

Erdostein

Edirel ® (Inava)

Vectrine ® (Pharma 2000)

Liều dùng: Người lớn 300 – 600mg/ ngày

Eprazinon

Mucitux ® (Riom)

Liều dùng: Người lớn 150 – 300mg/ ngày

Guaietolin

Guéthural ® (Elerté)

Liều dùng: Người lớn 600 – 1800mg/ ngày

Letostein

Viscotiol ® (Evans)

Liều dùng: Người lớn 150mg/ngày Mesna

Mucofluid ® (UCB Farma)

Khí dung 600 – 2400 mg/ngày

Chú ý: Mesna (Uromitexan ® Asta) được dùng để phòng ngừa độc tính của oxaphosphorin (cyclophosphamid và ifosfamid) lên đường niệu. Cách dùng: pha loãng thuốc trong 100 ml dung dịch muối đẳng trương rồi truyền tĩnh mạch. Cho ngay 1/3 liều lúc bắt đầu dùng oxaphosphorin. Truyền 1/3 liều 4 giờ sau. Truyền 1/3 liều cuối cùng sau 4 giờ nữa (tức là 8 giờ sau lần đầu tiên).

Hỏi đáp - bình luận