Thang điểm đột quỵ của Hoa kỳ, Châu âu, Trung quốc

0

THANG ĐIỂM ĐỘT QUỴ CỦA VIỆN SỨC KHỎE QUỐC GIA HOA KỲ

Khám lâm sàng các chức năng thần kinh thông qua thang điểm của viện sức khỏe quốc gia Hoa Kỳ để lượng giá mức độ mất chức năng thần kinh do đột quỵ. Mức điểm cao tương ứng với một ổ nhồi máu rộng, mặc dù chưa thấy tổn thương trên phim chụp chẩn đoán hình ảnh.Thang điểm này được sử dụng trong hầu hết các thử nghiệm lâm sàng và thậm chí được đưa vào 1 trong các tiêu chuẩn lựa cho bệnh nhân cho phương pháp tiêu huyết khối hoặc liệu pháp chống đông. Thang điểm này nên được sử dụng để đánh giá ban đầu ở hầu hết bệnh nhân đột quỵ. Nó giúp đánh giá tiến triển của bệnh và tiên lượng

Mức độ thức tình:
0 = Tỉnh táo, đáp ứng tốt với kích thích
1 = Ngủ gà, u ám,
2 = Chỉ đáp ứng với vận động phản xạ, cảm ứng bản thẻ hoặc không đáp ứng
Đáp ứng với câu hỏi định hướng: bệnh nhân được hỏi về thời gian tháng hiện tại và tuổi của họ:
0 = Trả lời chính xác cả 2 câu hỏi
1 = Trả lời chính xác 1 câu hỏi
2 = Cả hai câu hỏi không chính xác, hoặc không đáp ứng.
Đáp ứng với lệnh: bệnh nhân được yêu cầu nhắm mắt và nắm tay lại
0 = Thực hiện chính xác cả 2 lệnh
1 = Chỉ thực hiện chính xác 1 lệnh
2 = Không thực hiện chính xác 1 lệnh hoặc không đáp ứng
Khả năng quy tụ 2 mắt
0 = Cử động mắt bình thường
1= Liệt quy tụ 1 phần hoặc liệt thần kinh sọ 1 phần
2 = Liệt quy tụ hoàn toàn
Thị trường: đáp ứng nhìn theo cử động ngón tay
0 = Bình thường hoặc mù từ trước
1 = Bán manh 1 phần
2 = Bán manh hoàn toàn
3 = Bán manh cả 2 bên hoặc hôn mê Liệt mặt
0 = Bình thường hoặc bất động
1 = Liệt mặt kín đáo (chỉ mất rãnh mũi má)
2 = Liệt 1 phần mặt (liệt phần dưới của mặt)
3 = Liệt hoàn toàn 1 nửa mặt hoặc hôn mê
Chức năng vận động tay trái: người bệnh được yêu cầu giơ thẳng tay 1 góc 90°
0 = Giữ tay ngang mức 90° hơn 10 giây, đã bị đoạn cụt chi
1 = Giữ tay ngang mức 90° nhưng bị thõng xuống trước 10 giây
2 = Không thể giơ tay ngang mức 90°, nỗ lực thắng được trọng lực
3 = Thõng tay, không có nỗ lực chống lạitrọng lực
4 = Không có cử động tay
Chức năng vận động tay phải: bệnh được yêu cầu giơ thẳng tay 1 góc 90°
0 = Giữ tay ngang mức 90° hơn 10 giây, đã bị đoạn cụt chi
1 = Giữ tay ngang mức 90° nhưng bị thõng xuống trước 10 giây
2 = Không thể giơ tay ngang mức 90°, nỗ lực thắng được trọng lực
3 = Thõng tay, không có nỗ lực chống lại trọng lực
4 = Không có cử động tay
Chức năng vận động chân trái: người bệnh giơ chân lên 1 góc 30° trong 5 giây
0 = Giữ cẳng chân ở vị trí 30° trong 5 giây, đã bị đoạn cụt chi
1 = Không thể giữ cẳng chân ờ vị trí 30° hết 5 giầy
2 = Cẳng chân bị rơi xuống giường lúc 5 giây, có nỗ lực chống lại trọng lực
3 = Căng chân bị rơi ngay lập tức, không có nỗ lực chống lại trọng lực
4 = Không có cử động chân
Chức năng vận động chân phải: người bệnh giơ chân lên 1 góc 30° trong 5 giây
0 = Giữ cẳng chân ở vị trí 30° trong 5 giây, đã bị đoạn cụt chi
1 = Không thể giữ cẳng chân ở vị trí 30° hết 5 giây
2 = Cẳng chân bị rơi xuống giường lúc 5 giây, có nỗ lực chống lại trọng lực
3 = Cẳng chân bị rơi ngay lập tức, không có nỗ lực chống lại trọng lực
4 = Không có cử động chân
Đáp ứng ngôn ngữ: Các bức hình chuẩn được đặt tên
0 = Ngôn ngữ bình thường
1 = Thiếu sót ngôn ngữ mức độ nhẹ đến trung bình, khỏ khăn trong việc sử dụng từ, không thể giao tiếp cả về sự hiểu biết ngôn ngữ và diễn đạt ngôn ngữ.
2 = Thất ngôn nặng do tổn thương Broca: không thể nói được và tổn thương Wernicke’s: không hiểu được ngôn ngữ người khác nói
3 = Thất ngôn bán cầu, câm hoàn toàn hoặc hôn mê Khả năng phát âm
0 = Phát âm bình thường
1 = Nói khó mức độ nhẹ đến vừa, méo tiếng nhưng có thể hiểu được
2 = Nói khó mức độ nặng, không thể hiểu được
Thất điều chi: ngón tay chì mũi hoặc gót chạm bắp chân
0= Không có thất điều,
1 = Thất điều 1 chi
2 = Thất điều 2 chi
Cảm giác: châm kim vào chi. Nếu người bệnh mất ỷ thức, có biểu hiện nhăn mặt hoặc co 1chi được ghi nhận
0 = Cảm giác bình thường, đoạn cụt chi
1 = Mất cảm giác nhẹ đến vừa. Không có cảm giác đâu nhưng nhận biết có sự tiếp xúc
2 = Mất hoàn toàn cảm giác, không nhận biết được có sự tiếp xúc Tình trạng phân tán
0 = Không bị phân tán
1 = Phân tán thị giác, xúc giác hoặc thính giác
2 = Mất tập trung nặng, hơn 2 cơ quan cảm giác

THANG ĐIỂM THẦN KINH HỌC CANADA

Tâm thần Điểm
Mức độ thức tỉnh Thức tỉnh (cảnh giác) 3.0
Ngủ gà 1.5
Định hướng Có định hướng 1.0
Mất định hướng 0.0
Ngôn ngữ Bình thường 1.0
Thất ngôn diễn đạt 0.5
Thất ngôn tiếp nhận 0.0
Tổng:——————-
Chức năng vận động Mức độ yếu (cơ lực) Điểm
Không có Mặt Không liệt 0.5
thiếu hụt Liêt măt 0.0
nhận thức
Cánh tay Không liệt 1.5
Liệt nhẹ 1.0
Liệt đáng kể 0.5
Liệt hoàn toàn 0.0
cắng tay Không liệt 1.5
Liệt nhẹ 1.0
Liệt đáng kể 0.5
Liệt hoàn toàn 0.0
Cẳng chân đoạn gần Không liệt 1.5
Liệt nhẹ 1.0
Liệt đáng kể 0.5
Liệt hoàn toàn 0.0
Cẳng chân đoạn xa Không liệt 1.5
Liệt nhẹ 1.0
Liệt đáng kể 0.5
Liệt hoàn toàn 0.0
Tổng điểm:——————
Có thiếu hụt Mặt Đồng đều 0.5
nhận thức Không đồng đều 0.0
Cánh tay 2 bên Cân xứng 1.5
Không cân xứng 0.0
Cẳng chân 2 bên Cân xứng 1.5
Không cân xứng 0.0
Tổng điểm:————–

THANG ĐIỂM ĐỘT QUỴ BÁN CẦU

Chấm điểm từ 0 điểm (= tốt) đến 100 điểm (tồi tệ)

 

MỨC ĐỘ THỨC TỈNH

15 – thang điểm hôn mê Glasgovv

Điểm
NGÔN NGỮ
Nhận biết thông tin:

Đưa ra 3 yêu cầu: “Thè lưỡi ra ngoài”, “nhắm mắt lại”, “Chỉ ra cửa chính” Đặt tay trái/phải lên tai phải/trái rồi đặt lên gối trái/phải Số lần chính xác được tính điểm:

= 5

= 4

= 2

3 = 0

Gọi tên

Yêu cầu người bệnh gọi tên các đồ vật sau: Đồng hồ đeo tay hay dây lưng Khóa dây đồng hồ hay khóa dây lưng Ngón chỏ hay ngón nhẫn Số lần chính xác được tính điểm:

= 5

=4

= 2

3 = 0

Nhắc lại

Yêu cầu người bệnh nhắc lại các thong tin sau: Một từ đơn giản như: “chó”, hoặc “mèo”

Tổng thống sống ở Washington Không có “nếu”, và, nhưng Điểm được tính trên số lần nhắc lại:

= 5

=4

= 2

3 = 0

Trôi chảy

Tính điểm dựa trên khả năng nói trôi chảy tự nhiên của người bệnh hoặc yêu cầu người bênh nói càng nhiều từ có thể trong vòng 1 phút bắt đầu với chữ cái “A”

Điểm được tính:

5 = không có âm phát ra

3 = mức độ trôi chảy giảm vừa đến nặng (1-4 từ)

1 = mức độ trôi chảy giảm nhẹ (5-10 từ)

0 = bình thường (nhiều hơn 10 từ)

CÁC CHỨC NĂNG VỎ NÃO KHÁC VÀ CÁC DÂY TK SỌ
Thị trường

Trắc nghiệm lâm sàng và đánh giá bán manh như sau:

3 = mất hoàn toàn thị trường, không có khả năng nhận biết tay đang di chuyển, không đáp ứng với các đe dọa

2 = Giảm trung bình, không nhận biết ngón tay bất động, có thể nhận biết ngón tay di chuyển

1 = Giảm nhẹ

0 = Bình thường

Hội tụ

Đánh giá chuyển động ngang của mắt

2 = mất hội tụ 2 mắt, hai mắt bị phân chia hoàn toàn

1 = Liệt hội tụ nhẹ, khó khăn với hội tụ bên xa

0 = Bình thường

Cử động của mặt

Quan sát cử động

3 = Liệt hoàn toàn 1 bên mặt

2 = Liệt trung bình, mất cân xứng khi nghỉ

1 = Liệt nhẹ, chỉ mất cân xứng khi cười

0 = Không liệt

Thất ngôn

2 = Thất ngôn nặng

1 = Thất ngôn trung bình

0 = Nói bình thường

Liệt hầu

Đánh giá bằng uống 1 cốc nước

2 = Liệt nặng

1 = Liệt nhẹ

0 = Bình thường

Hội chứng phân tán

Yêu cầu người bệnh dung tay bên yếu chia đôi 1 đoạn tẳng dài 20 cm trên một mặt giấy bằng 1 đường kẻ ở giữa Tính điểm như sau:

2 = Phủ nhận một phần có thể

1 = Có xu hướng chia đoạn thẳng nghiêng về phần khỏe mạn của cơ thể

0 = Chia đều đoạn thẳng ở trung điểm

Khả năng hình học

Yêu cầu bệnh nhân vẽ lại 3 hình đã cho, tính điểm:

3 = Không có khả ngãng vữ lại bất kỳ hình nào

2 = Có khả năng vẽ lại hình vuông

1 = Có khả năng vẽ lại hình chữ thập

0 = Có khả năng vẽ lại hình hộp 3 chiều

CHỨC NĂNG VẬN ĐỘNG
Cánh tay
Cẳng tay
Đùi
Cẳng chân
Chấm điểm từ 1-7 bao gồm:

7 = Không cử động

6 = Chỉ cử động rất nhẹ, hầu như chỉ lắc tay

5 = Cử động nhưng không có trọng lực

4 = Kháng lại trọng lực nhưng không chống lại được trở lực

3 = Giảm cơ lực mức độ trung bình

2 = Giảm cơ lực mức độ nhẹ

1 = Chủ động co duỗi tay và chân

0 = Bình thường

Phản xạ bản thể

2 = Giảm động hay tăng động

0 = Bình thường

Phản xạ bệnh lý

2 = Phản xạ Babinski (gan chân) và bất thường khác

1 = Phản xạ Babinski (gan chân) hoặc bất thường khác

0 = Bình thường

Trương lực cơ

2 = Tăng trương lực hay giảm trương lực

0 = Bình thường

Khả năng đi lại

Trắc nghiệM khả năng đứng tại chỗ và đi lại, đánh giá điểm:

6 = Không có khả năng đứng mà không có hỗ trợ, hoặc không thể đánh giá

5 = Có khả năng đứng cần hỗ trợ nhưng không thể đi lại

4 = Đi lại khoảng cách hạn chế ngay cả có hỗ trợ

3 = Không cần hỗ trợ nhưng khoảng cách hạn chế

2 = Có thể đi lại không cần hỗ trợ nhưng chậm chạp

1 = Không bị ảnh hưởng đến tốc độ và khoảng cách di chuyển

0 = Bình thường

CẢM GIÁC

Trắc nghiệm xúc giác, đau, điểm được tính:

4 = Mất cảm giác

3 = Giảm cảm giác nặng

2 = Giảm cảm giác trung bình

1 = Giảm cảm giác nhẹ

0 = Bình thường

Khả năng nhận dạng

Trắc nghiệm khả năng phân biệt 2 đồng xu và 1 chiếc chìa khóa

3 = Không có khả năng nhận dạng bất kỳ vật gì

2 = Phân biệt được đồng xu và chìa khóa

1 = Có thể nhận dạng và phân biệt 2 đồng xu có kích thước khác nhau

0 = Có thể phân biệt hai đồng xu có cùng kích thước

TỔNG ĐIỂM

THANG ĐIỂM ĐỘT QUỴ CHÂU ÂU

Đại cương: thang điểm đột quỵ Châu Âu được sử dụng để đánh giá bệnh nhân mới bị đột quỵ do các bệnh lý của động mạch não giữa

Thang điểm Triệu chứng Điểm
Mức độ thức tỉnh Thức tỉnh, đáp ứng tốt mọi kích thích 10
Ngủ gà nhưng có hướng tới kích thích thứ yếu bằng tuân lệnh, trả lời hay đáp ứng 8
Đòi hỏi các kích thích lặp lại để chú ý, mất hứng thú, đòi hỏi các kích thích mạnh hoặc đau đớn với các đáp ứng cử động 6
Không thể thức dậy bởi bất kỳ kích thích nào, không phản ứng định hướng với các kích thích đau 4
Không thể thức dậy bởi bất kỳ kích thích nào, không phản xạ vỏ với các kích thích đau 2
Không thể thức dậy bởi bất kỳ kích thích nào, không cỏ bất kỳ phản xạ nào với các kích thích đau 0
Hiểu biết Thực hiện được 3 mệnh lệnh 8
Chỉ thực hiện được 1 hoặc 2 mệnh lệnh 4
Không thực hiện được bất kỳ mệnh lệnh nào 0
Nói Nói bình thường 8
Vài khó khăn sử dụng từ, thoại bình thường 6
Gặp khó khăn đáng kể khi sử dụng từ ngữ, hội thoại gặp cản trở 4
Chỉ có thể nói Có hoặc Không 2
Im lặng hoàn toàn 0
Thị trường Bình thường 8
Suy giảm 0
Hội tụ Bình thường 8
Hội tụ giữa bình thường, không có khả năng nhìn bên 4
Có khả năng đưa nhãn cầu về đường giữa từ vị trí bên 2
Không có khả năng đưa nhãn cầu về đường giữa từ vị trí bên 0
Cử động mặt Bình thường 8
Liệt nhẹ 4
Liệt hoàn toàn 0
Cánh tay (khả năng giữ vị trí thẳng góc) Giữ vị trí được 5 giây 4
Cánh tay giữ ở vị trí trong 5 giây 3
Cánh tay bị xệ xuống trước 5 giây nhưng vẫn giữ ở vị trí thấp hơn 2
Cánh tay không thể giữ ở vị trí nhưng cỏ thể chống lại trọng lực 1
Cánh tay thong xuống 0
Giơ tay Bình thường 4
Giơ thẳng tay, không thể cử động hết biên độ 3
Rung cánh tay 2
Cử động thoáng qua 1
Bất động 0
Cổ tay Bình thường (cử động độc lập) 8
Cử động bình thường nhưng có giảm cơ lực 6
Không thể cử động hết biên độ 4
Cử động thoáng qua 2
Không cử động 0
Ngón tay Cử động cân xứng 2 bên 8
Giảm cơ lực bên bị bệnh 4
Không cử động 0
Cẳng chân (giữ nguyên vị trí) Giữ vị trí được 5 giây 4
Cẳng chân hạ xuống vị trí thấp hơn trước 5 giây 2
Cẳng chân hạ xuống giường trước 5 giây nhưng không ngay lập tức 1
Cẳng chân rơi xuống giường ngay lập tức 0
Co duỗi cẳng chân Bình thường 4
Có thể chống lại trở lực nhưng giảm cơ lực 3
Cử động chốn lại trọng lực 2
Cử động thoáng qua 1
Không cử động 0
Gấp duỗi bàn chân Bình thường 8
Cử động hết biên đọ, có giảm cơ lực 6
Không cử động hết bien độ 4
Cử động thoáng qua 2
Không cử động 0
Đi lại Bình thường 10
Đi lại khó khăn, hoặc giảm khoảng cách hoặc giảm tốc độ 8
Đi lại cần trợ giúp 6
Cần hỗ trợ thể lực của 1 hay 2 người khác 4
Không thể đứng và đi lại 2
Không cử động 0

Tổng của 14 thông số:

Điểm thấp nhất: 0 điểm

Điểm cao nhất: 100 điểm

Một người khỏe mạnh bình thường có thể đạt 100 điểm

Một người bệnh bị tác động tối đa có 0 điểm

THANG ĐIỂM ĐỘT QỤY TRUNG QUỐC 1995

A. Sự thức tỉnh (kích thích tối đa, đáp ứng tối đa),

  1. Hai câu hỏi: (1) Bạn bao nhiêu tuổi? (2) Bây giờ là tháng mấy? sai số ± 2 năm với tuổi thực hoặc sai số 1 tháng cho câu hỏi tháng được chấp nhận

Đúng cả hai                                                                                                                  0 điểm

Chỉ đúng 1 câu                                                                                                             1 điểm

Sai cả 2 câu, tiếp tục           các đánh giá    dưới đây                                               2 điểm

  1. Hai hướng dẫn khác nhau (Có thể     chứng minh): (1) nắm tay lại, xòe tay ra; (2) Mở mắt,

nhắm mắt.

Có thể làm cả hai động tác                                                                                       3 điểm

Chỉ có thể làm 1 động tác                                                                                         4 điểm

Không thể làm được chỉ 1 động tác, tiếp tục đánh giá dưới đây 5 điểm

  1. Đáp ứng kích thích chi (cơ thể khỏe mạnh 1 phần)

Co chi đúng hướng ( phản xạ phòng vệ)                                                               6 điểm

Đáp ứng 1 phần (phản xạ chống lại kích thích)                                                     7 điểm

Duỗi cứng chi                                                                                                             8 điểm

Không đáp ứng                                                                                                          9 điểm

B. Đáp ứng nhãn cầu

Hội tụ bình thường                                                                                                    0 điểm

Liệt quy tụ không hoàn toàn                                                                                    2 điểm

Lác ngòai                                                                                                                     4 diểm

C. Liệt mặt

Không liệt                                                                                                                    0 điểm

Liệt không hoàn toàn                                                                                                1 điểm

Liệt hoàn toàn                                                                                                             2 điểm

D. Đáp ứng lời nói

Nói bình thường                                                                                                         0 điểm

Khó khăn trong cách diễn đạt và cần biểu cảm ở mặt để hỗ                              2 điểm

trợ hoặc nội dung lời nói khó hiểu hoặc mất ngữ cảnh mặc dù lời nói trôi chảy

Chỉ nói được những từ ngữ đơn giản và không thể nhắc lại                             5 điểm

những gì đã nói. Giao tiếp khó khăn và khó nêu tên sự vật hoặc hiện tượng

Không thể diễn đạt được điều gì                                                                             6 điểm

E. Cơ lực chi trên

Bình thường                                                                                                               0 điểm

Không thể chống tay đỡ trọng lực cơ thể                                                                    1 điểm

Giơ tay qua đầu                                                                                                                2 điểm

Giơ tay ngang vai                                                                                                             3 điểm

Giơ tay thành 1 góc >45° với thân mình                                                                        4 điểm

Giơ tay thành 1 góc <45° với thân mình                                                                        5 điểm

Không thể giơ tay                                                                                                             6 điểm

F. Cơ lực cẳng tay

Bình thường                                                                                                                      0 điểm

Không thể nắm tay                                                                                                           1 điểm

Có thể nắm tay và xòe tay                                                                                               2 điểm

Co được ngón tay nhưng không thể duỗi ra                                                               3 điểm

Xòe được ngón tay nhưng không thể gấp được                                                        4 điểm

Ngón tay cử động rất hạn chế                                                                                        5 điểm

Không thể cử động                                                                                                          6 điểm

G. Cơ lực chi dưới

Bình thường                                                                                                               0 điểm

Không đứng được                                                                                                           1 điểm

Giơ chân quá 45° cử động cổ chân và ngón   cái                                          2 điểm

Giơ chân được đến 45°, không thể cử động cổ chân và ngón cái                      3 điểm

Không thể giơ chan lên 45°                                                                                             4 điểm

Không thể giơ chân và chỉ cử động ngang mặt giường bệnh                             5 điểm

Không thể cử động                                                                                                          6 điểm

H. Khả năng đi lại

Đi lại bình thường                                                                                                            0 điểm

Có thể lê bước hơn 5 mét một mình                                                                             1 điểm

Có thể di chuyển độc lập với nạng                                                                                2 điểm

Đi lại được với sự trợ giúp của người khác                                                                 3 điểm

Có thể đứng nhưng không thể tự bước đi                                                            4 điểm

Có thể ngồi nhưng không thể tự đứng dậy                                                           5 điểm

Liệt giường                                                                                                                        6 điểm

Đánh giá:

Tối đa: 45 điểm

Thấp nhất: 0 điểm

Nhẹ: < 15 điểm

Trung bình: 16-30 điểm

Nặng: 31 – 45 điểm

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here